toang toác

Học thuật
Thân thiện
toang toác

Bà hàng xóm nói toang toác khi trò chuyện với bạn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Nói về âm thanh lớn, vang lên liên tục thường khó chịu: Dùng để miêu tả tiếng động to, chói tai, vang dội hoặc tiếng nói lớn, ồn ào không ngừng.
    • Nói về trạng thái nứt, vỡ tạo ra âm thanh lớn: Dùng để tả âm thanh phát ra khi vật đó bị nứt vỡ mạnh.
  2. Phó từ:

    • Một cách ồn ào, lớn tiếng: Dùng để bổ nghĩa cho động từ chỉ hành động nói năng hoặc tạo ra tiếng động một cách ầm ĩ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Tiếng chửi rủa toang toác từ trong nhà vọng ra. (Tiếng chửi rủa ầm ĩ từ trong nhà vang ra.)
    • Trời hanh khô, những tấm ván gỗ nứt toang toác. (Trời hanh khô, những tấm ván gỗ nứt ra kêu răng rắc.)
  • Phó từ:

    • ấy cứ cãi nhau toang toác với hàng xóm. ( ấy cứ cãi nhau ầm ĩ với hàng xóm.)
    • Đám trẻ chạy nhảy, cười đùa toang toác cả sân. (Đám trẻ chạy nhảy, cười đùa ồn ào cả sân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nói toang toác": nói chuyện một cách rất to tiếng, thiếu kiềm chế thường kéo dài, gây khó chịu cho người nghe. Hàm ý chỉ sự thô lỗ, thiếu tế nhị, đặc biệt khi dùng cho phụ nữ.

    • Tính ấy hay nói toang toác, chẳng giữ ý tứ cả. (Tính ấy hay nói ồn ào thô lỗ, chẳng giữ ý tứ cả.)
  • "Cười toang toác": cười một cách quá to vô tư, không để ý đến xung quanh.

    • Nghe chuyện cười, anh ta cười toang toác như không người. (Nghe chuyện cười, anh ta cười ầm lên như không ai xung quanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Toang (tính từ): thường dùng để tả trạng thái vỡ, hư hỏng hoàn toàn ( dụ: cửa sổ vỡ toang), hoặc âm thanh lớn đột ngột (ít dùng hơn).
  • Toác (tính từ): thường dùng để tả vết rách, nứt lớn ( dụ: quần rách toác), hoặc miệng rộng ( dụ: cười toe toét).
  • Ầm ĩ (tính từ): có nghĩa tương tự khi chỉ sự ồn ào, nhưng "toang toác" nhấn mạnh hơn vào tính chất của âm thanh.
Từ đồng nghĩa
  • Ồn ào: tiếng động lớn, gây mất trật tự.
  • Ầm ĩ: rất ồn ào, náo nhiệt.
  • Lớn tiếng: nói với âm lượng cao (thường dùng cho lời nói).
Từ trái nghĩa
  • Nhỏ nhẹ: nói năng êm ái, nhẹ nhàng.
  • Khẽ khàng: một cách nhẹ nhàng, cẩn thận, không gây tiếng động.
  • Trầm lặng: yên tĩnh, không tiếng ồn.
Thành ngữ liên quan
  • "Toang hoang" (thành ngữ biến thể): thường dùng để tả cảnh tượng hoang vắng, đổ nát hoặc sự thất bại, hỏng hóc hoàn toàn. Tuy âm gần giống nhưng nghĩa khác biệt.
    • Sau trận bão, khu vườn trở nên toang hoang. (Sau trận bão, khu vườn trở nên hoang tàn đổ nát.)
    • Kế hoạch làm ăn thất bại toang hoang. (Kế hoạch làm ăn thất bại thảm hại.)
toang toác

Bà hàng xóm nói toang toác khi trò chuyện với bạn.

  1. Nói người đàn bà nói to nói nhiều: Chửi rủa toang toác.